Giúp: dưỡng da, dưỡng ẩm da, làm sáng da, làm mờ các vết nám, sạm, thâm trên da, cho làn da mềm mại, tươi sáng hơn. Góp phần: thúc đẩy quá trình tái tạo tế bào da mới và hạn chế quá trình lão hóa da sớm.
- Tôi đã kiểm tra bản sửa đổi từ Phụ lục II đến Phụ lục VII của danh mục các thành phần mỹ phẩm ASEAN như được công bố trên bản sửa đổi gần đây nhất của Hiệp định mỹ phẩm ASEAN. Tôi xin xác nhận rằng sản phẩm được đề cập đến trong bản công bố này không chứa bất cứ một thành phần bị cấm nào và cũng tuân thủ với danh mục hạn chế và các điều kiện quy định trong các phụ lục.
- Tôi đảm nhận trách nhiệm trả lời và hợp tác toàn diện với cơ quan có thẩm quyền về bất kỳ hoạt động kiểm soát sau khi bán hàng khi có yêu cầu bởi cơ quan có thẩm quyền.
| No | Tên đầy đủ thành phần | Tên danh pháp quốc tế hoặc tên khoa học chuẩn đã được công nhận | Tỉ lệ % của các chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng | |||
| 1. | Nước Tinh Khiết | Purified Water | ||||
| 2. | Dầu Oliu | Olea Europaea Oil | ||||
| 3. | Emulgade SE-PF | Glyceryl Stearate (And) Ceteareth-20 (And) Ceteareth – 12 (And) Cetearyl Alcohol (And) Cetyl Palmitate | ||||
| 4. | Glycolic Acid (AHA) | Glycolic Acid | ||||
| 5. | Retinol | Retinol | ||||
| 6. | Vitamin B3 | Niacin | ||||
| 7. | Vitamin E | Alpha Tocopherol | ||||
| 8. | Nước ép lá Lô Hội | Aloe Barbadensis Leaf Juice | ||||
| 9. | Chiết xuất Rau Má | Centella asiatica extract | ||||
| 10. | Hương liệu | Fragrance | ||||
| 11. | Phenoxyethanol | No | Tên đầy đủ thành phần | Tên danh pháp quốc tế hoặc tên khoa học chuẩn đã được công nhận | Tỉ lệ % của các chất có giới hạn về nồng độ, hàm lượng | Ghi chú |
| 1. | Nước Tinh Khiết | Purified Water | ||||
| 2. | Dầu quả Gấc | Momordica Cochinchinensis Fruit Oil | ||||
| 3. | Emulgade SE-PF | Glyceryl Stearate (And) Ceteareth-20 (And) Ceteareth – 12 (And) Cetearyl Alcohol (And) Cetyl Palmitate | ||||
| 4. | Chiết xuất Cam Thảo | Glycyrrhiza Uralensis extract | ||||
| 5. | Chiết xuất Bạch Phục Linh | Poria Cocos Wolf extract | ||||
| 6. | Chiết xuất rễ Nhân Sâm | Panax Ginseng Root Extract | ||||
| 7. | Glycerin | Glycerin | ||||
| 8. | Vitamin B3 | Niacin | ||||
| 9. | Vitamin B5 | Panthenol | ||||
| 10. | Collagen | Collagen | ||||
| 11. | Hương liệu | Fragrance | ||||
| 12. | Phenoxyethanol | Phenoxyethanol | 0,5 |
4. Tôi hiểu rằng tôi sẽ có trách nhiệm để đảm bảo tất cả các lô sản phẩm của chúng tôi đều đáp ứng các yêu cầu pháp luật, và tuân thủ tất cả tiêu chuẩn và chỉ tiêu sản phẩm đã được công bố với cơ quan có thẩm quyền.
5. Tôi hiểu rằng trong trường hợp có tranh chấp pháp luật, tôi không được quyền sử dụng bản công bố sản phẩm mỹ phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền chấp nhận nếu sản phẩm của chúng tôi không đạt được các yêu cầu về tiêu chuẩn, chỉ tiêu mà chúng tôi đã công bố.
Tên và chữ ký của người đại diện theo pháp luật của công ty







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.